carcinogen
UK/kɑɹˈsɪnəd͡ʒən/
US/kɑɹˈsɪnəd͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
carcinogen nghĩa là chất sinh ung thư.
Nghĩa của carcinogen
Danh từ
- Y học Chất sinh ung thư.
Dạng từ của carcinogen
| Số nhiều | carcinogens |
Câu hỏi thường gặp
carcinogen nghĩa là gì?
carcinogen (danh từ) nghĩa là chất sinh ung thư.
carcinogen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carcinogen: giọng Anh (UK) /kɑɹˈsɪnəd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈsɪnəd͡ʒən/.