cargo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːɡəʊ/
US/ˈkɑɹɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
cargo nghĩa là hàng hoá, hàng hóa.
Nghĩa của cargo
Danh từ
- Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).
Dạng từ của cargo
| Số nhiều | cargos |
| Ngôi thứ ba số ít | cargos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cargoing |
| Quá khứ phân từ | cargoed |
| Quá khứ | cargoed |
Câu hỏi thường gặp
cargo nghĩa là gì?
cargo (danh từ) nghĩa là hàng hoá, hàng hóa.
cargo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cargo: giọng Anh (UK) /ˈkɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹɡoʊ/.