TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cargo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːɡəʊ/ US/ˈkɑɹɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

cargo nghĩa là hàng hoá, hàng hóa.

Nghĩa của cargo

Danh từ

  1. Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).

Dạng từ của cargo

Số nhiềucargos
Ngôi thứ ba số ítcargos
Hiện tại phân từ (-ing)cargoing
Quá khứ phân từcargoed
Quá khứcargoed

Câu hỏi thường gặp

cargo nghĩa là gì?

cargo (danh từ) nghĩa là hàng hoá, hàng hóa.

cargo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cargo: giọng Anh (UK) /ˈkɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.