TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carriage control character

US/ˈkɛr.ɪdʒ kən.ˈtroʊl ˈkɛr.ɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

carriage control character nghĩa là Ký tự điều khiển con trượt (lên giấy).

Nghĩa của carriage control character

Danh từ

  1. Tech Ký tự điều khiển con trượt (lên giấy).

Dạng từ của carriage control character

Số nhiềucarriage control characters

Câu hỏi thường gặp

carriage control character nghĩa là gì?

carriage control character (danh từ) nghĩa là Ký tự điều khiển con trượt (lên giấy).

carriage control character phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carriage control character: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪdʒ kən.ˈtroʊl ˈkɛr.ɪk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.