TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carriage-paid

US/ˈkɛr.ɪdʒ.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

carriage-paid nghĩa là Người gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa).

Nghĩa của carriage-paid

Phó từ

  1. Người gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa).

Câu hỏi thường gặp

carriage-paid nghĩa là gì?

carriage-paid (phó từ) nghĩa là Người gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa).

carriage-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carriage-paid: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪdʒ.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.