cart-wheel
US/ˈkɑːrt.ˈʍil/ giọng máy của trình duyệt
cart-wheel nghĩa là bánh xe bò, bánh xe ngựa, sự nhào lộn.
Nghĩa của cart-wheel
Danh từ
- Bánh xe bò, bánh xe ngựa.
- Sự nhào lộn (máy bay, người).
- to turn (throw) cart-wheelnhào lộn
- Thông tục Đồng tiền to (như đồng curon...).
Câu hỏi thường gặp
cart-wheel nghĩa là gì?
cart-wheel (danh từ) nghĩa là bánh xe bò, bánh xe ngựa, sự nhào lộn.
cart-wheel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cart-wheel: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːrt.ˈʍil/.