TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cart-wheel

US/ˈkɑːrt.ˈʍil/ giọng máy của trình duyệt

cart-wheel nghĩa là bánh xe bò, bánh xe ngựa, sự nhào lộn.

Nghĩa của cart-wheel

Danh từ

  1. Bánh xe bò, bánh xe ngựa.
  2. Sự nhào lộn (máy bay, người).
    • to turn (throw) cart-wheelnhào lộn
  3. Thông tục Đồng tiền to (như đồng curon...).

Câu hỏi thường gặp

cart-wheel nghĩa là gì?

cart-wheel (danh từ) nghĩa là bánh xe bò, bánh xe ngựa, sự nhào lộn.

cart-wheel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cart-wheel: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːrt.ˈʍil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.