TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carver

UK/ˈkɑːvə/ US/ˈkɑɹvɚ/ giọng máy của trình duyệt

carver nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, người lạng thịt.

Nghĩa của carver

Danh từ

  1. Thợ chạm, thợ khắc.
  2. Người lạng thịt.
  3. Dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt...).

Dạng từ của carver

Số nhiềucarvers

Câu hỏi thường gặp

carver nghĩa là gì?

carver (danh từ) nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, người lạng thịt.

carver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carver: giọng Anh (UK) /ˈkɑːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.