cast down
giọng máy của trình duyệt
cast down nghĩa là vứt xuống, quăng xuống, nhìn xuống.
Nghĩa của cast down
Cụm động từ
- Vứt xuống, quăng xuống.
- Nhìn xuống (mắt).
- Làm thất vọng, làm chán nản.
- to be cast downchán nản, thất vọng
Dạng từ của cast down
| Ngôi thứ ba số ít | casts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casting down |
| Quá khứ phân từ | cast down |
| Quá khứ | cast down |
Câu hỏi thường gặp
cast down nghĩa là gì?
cast down (cụm động từ) nghĩa là vứt xuống, quăng xuống, nhìn xuống.