TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cast down

giọng máy của trình duyệt

cast down nghĩa là vứt xuống, quăng xuống, nhìn xuống.

Nghĩa của cast down

Cụm động từ

  1. Vứt xuống, quăng xuống.
  2. Nhìn xuống (mắt).
  3. Làm thất vọng, làm chán nản.
    • to be cast downchán nản, thất vọng

Dạng từ của cast down

Ngôi thứ ba số ítcasts down
Hiện tại phân từ (-ing)casting down
Quá khứ phân từcast down
Quá khứcast down

Câu hỏi thường gặp

cast down nghĩa là gì?

cast down (cụm động từ) nghĩa là vứt xuống, quăng xuống, nhìn xuống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.