TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casually

UK/ˈkæʒ(j)ʊəli/ US/ˈkæʒuəli/ giọng máy của trình duyệt

casually nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường.

Nghĩa của casually

Phó từ

  1. Tình cờ, ngẫu nhiên.
  2. Thất thường.

Dạng từ của casually

So sánh hơnmore casually
So sánh nhấtmost casually

Câu hỏi thường gặp

casually nghĩa là gì?

casually (phó từ) nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường.

casually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casually: giọng Anh (UK) /ˈkæʒ(j)ʊəli/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʒuəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.