TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catch a cold

giọng máy của trình duyệt

catch a cold nghĩa là bị cảm lạnh.

Nghĩa của catch a cold

Cụm động từ

  1. thành ngữ Bị cảm lạnh.

Dạng từ của catch a cold

Ngôi thứ ba số ítcatches a cold
Hiện tại phân từ (-ing)catching a cold
Quá khứ phân từcaught a cold
Quá khứcaught a cold

Câu ví dụ với catch a cold

  • That is why Yoshio has caught a cold. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm.
  • I have a cough because I caught a cold. Tôi bị ho vì tôi bị cảm lạnh.
  • I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold. Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

catch a cold nghĩa là gì?

catch a cold (cụm động từ) nghĩa là bị cảm lạnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.