cattle-ranch
US/ˈkæ.tᵊl.ˈræntʃ/
giọng máy của trình duyệt
cattle-ranch nghĩa là Trại chăn nuôi trâu bò.
Nghĩa của cattle-ranch
Danh từ
- Trại chăn nuôi trâu bò.
Dạng từ của cattle-ranch
| Số nhiều | cattle ranches |
Câu hỏi thường gặp
cattle-ranch nghĩa là gì?
cattle-ranch (danh từ) nghĩa là Trại chăn nuôi trâu bò.
cattle-ranch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cattle-ranch: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tᵊl.ˈræntʃ/.