TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cattle-ranch

US/ˈkæ.tᵊl.ˈræntʃ/ giọng máy của trình duyệt

cattle-ranch nghĩa là Trại chăn nuôi trâu bò.

Nghĩa của cattle-ranch

Danh từ

  1. Trại chăn nuôi trâu bò.

Dạng từ của cattle-ranch

Số nhiềucattle ranches

Câu hỏi thường gặp

cattle-ranch nghĩa là gì?

cattle-ranch (danh từ) nghĩa là Trại chăn nuôi trâu bò.

cattle-ranch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cattle-ranch: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tᵊl.ˈræntʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.