causey
UK/ˈkɔːzi/
US/ˈkɔzi/
giọng máy của trình duyệt
causey nghĩa là đường đắp cao, bờ đường đắp cao.
Nghĩa của causey
Danh từ
- Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).
- Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).
Ngoại động từ
- Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).
Dạng từ của causey
| Số nhiều | causeys |
Câu hỏi thường gặp
causey nghĩa là gì?
causey (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường đắp cao, bờ đường đắp cao.
causey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causey: giọng Anh (UK) /ˈkɔːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔzi/.