TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

causey

UK/ˈkɔːzi/ US/ˈkɔzi/ giọng máy của trình duyệt

causey nghĩa là đường đắp cao, bờ đường đắp cao.

Nghĩa của causey

Danh từ

  1. Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).
  2. Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).

Ngoại động từ

  1. Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).

Dạng từ của causey

Số nhiềucauseys

Câu hỏi thường gặp

causey nghĩa là gì?

causey (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường đắp cao, bờ đường đắp cao.

causey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của causey: giọng Anh (UK) /ˈkɔːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.