TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

central data processor

US/ˈsɛn.trəl ˈdeɪ.tə ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

central data processor nghĩa là Bộ xử lý dữ kiện trung ương.

Nghĩa của central data processor

Danh từ

  1. Tech Bộ xử lý dữ kiện trung ương.

Câu hỏi thường gặp

central data processor nghĩa là gì?

central data processor (danh từ) nghĩa là Bộ xử lý dữ kiện trung ương.

central data processor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của central data processor: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.trəl ˈdeɪ.tə ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.