TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centromere

UK/ˈsɛntɹə(ʊ)mɪə/ US/ˈsɛntɹəˌmiɚ/ giọng máy của trình duyệt

centromere nghĩa là đoạn trung tâm, đoạn tâm.

Nghĩa của centromere

Danh từ

  1. Sinh học Đoạn trung tâm; đoạn tâm; trung đoạn; vùng gắn thoi.

Dạng từ của centromere

Số nhiềucentromeres

Câu hỏi thường gặp

centromere nghĩa là gì?

centromere (danh từ) nghĩa là đoạn trung tâm, đoạn tâm.

centromere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centromere: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹə(ʊ)mɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəˌmiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.