centromere
UK/ˈsɛntɹə(ʊ)mɪə/
US/ˈsɛntɹəˌmiɚ/
giọng máy của trình duyệt
centromere nghĩa là đoạn trung tâm, đoạn tâm.
Nghĩa của centromere
Danh từ
- Sinh học Đoạn trung tâm; đoạn tâm; trung đoạn; vùng gắn thoi.
Dạng từ của centromere
| Số nhiều | centromeres |
Câu hỏi thường gặp
centromere nghĩa là gì?
centromere (danh từ) nghĩa là đoạn trung tâm, đoạn tâm.
centromere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centromere: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹə(ʊ)mɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəˌmiɚ/.