TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceratodus

giọng máy của trình duyệt

ceratodus nghĩa là cá một phổi, cá có sừng.

Nghĩa của ceratodus

Danh từ

  1. Động vật Cá một phổi.
  2. Cá có sừng (hoá thạch).

Câu hỏi thường gặp

ceratodus nghĩa là gì?

ceratodus (danh từ) nghĩa là cá một phổi, cá có sừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.