TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceremoniousnes

giọng máy của trình duyệt

ceremoniousnes nghĩa là tính chuộng nghi thức, tính kiểu cách.

Nghĩa của ceremoniousnes

Danh từ

  1. Tính chuộng nghi thức.
  2. Tính kiểu cách.

Câu hỏi thường gặp

ceremoniousnes nghĩa là gì?

ceremoniousnes (danh từ) nghĩa là tính chuộng nghi thức, tính kiểu cách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.