TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

change about

giọng máy của trình duyệt

change about nghĩa là trở mặt.

Nghĩa của change about

Cụm từ

  1. Trở mặt.

Câu ví dụ với change about

  • I have no small change about me. Tôi không mang theo tiền lẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

change about nghĩa là gì?

change about (cụm từ) nghĩa là trở mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.