TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

change hands

giọng máy của trình duyệt

change hands nghĩa là thay tay, đổi chủ.

Nghĩa của change hands

Cụm động từ

  1. thành ngữ Thay tay, đổi chủ.

Dạng từ của change hands

Ngôi thứ ba số ítchanges hands
Hiện tại phân từ (-ing)changing hands
Quá khứ phân từchanged hands
Quá khứchanged hands

Câu hỏi thường gặp

change hands nghĩa là gì?

change hands (cụm động từ) nghĩa là thay tay, đổi chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.