change hands
giọng máy của trình duyệt
change hands nghĩa là thay tay, đổi chủ.
Nghĩa của change hands
Cụm động từ
- thành ngữ Thay tay, đổi chủ.
Dạng từ của change hands
| Ngôi thứ ba số ít | changes hands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | changing hands |
| Quá khứ phân từ | changed hands |
| Quá khứ | changed hands |
Câu hỏi thường gặp
change hands nghĩa là gì?
change hands (cụm động từ) nghĩa là thay tay, đổi chủ.