TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

changing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/ US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

changing nghĩa là hay thay đổi, hay biến đổi.

Nghĩa của changing

Tính từ

  1. Hay thay đổi, hay biến đổi.

Dạng từ của changing

Số nhiềuchangings

Câu ví dụ với changing

  • No matter what happens, I'm not changing my mind. Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
  • Everything is always changing. Mọi thứ luôn thay đổi.
  • Boston is changing. Boston đang thay đổi.
  • Everything is changing. Mọi thứ đang thay đổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

changing nghĩa là gì?

changing (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, hay biến đổi.

changing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của changing: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.