TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

character recognition scanner

US/ˈkɛr.ɪk.tɜː ˌrɛ.kɪɡ.ˈnɪ.ʃən ˈskæ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

character recognition scanner nghĩa là Bộ quét nhận dạng ký tự.

Nghĩa của character recognition scanner

Danh từ

  1. Tech Bộ quét nhận dạng ký tự.

Câu hỏi thường gặp

character recognition scanner nghĩa là gì?

character recognition scanner (danh từ) nghĩa là Bộ quét nhận dạng ký tự.

character recognition scanner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của character recognition scanner: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪk.tɜː ˌrɛ.kɪɡ.ˈnɪ.ʃən ˈskæ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.