chaw
UK/t͡ʃɔː/
US/t͡ʃɔ/
giọng máy của trình duyệt
chaw nghĩa là sự nhai, mồi thuốc lá nhai.
Nghĩa của chaw
Danh từ
- Thông tục Sự nhai.
- Mồi thuốc lá nhai.
Ngoại động từ
- Uộc) qĩu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử.
Dạng từ của chaw
| Số nhiều | chaws |
| Ngôi thứ ba số ít | chaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chawing |
| Quá khứ phân từ | chawed |
| Quá khứ | chawed |
Câu hỏi thường gặp
chaw nghĩa là gì?
chaw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhai, mồi thuốc lá nhai.
chaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaw: giọng Anh (UK) /t͡ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɔ/.