TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaw

UK/t͡ʃɔː/ US/t͡ʃɔ/ giọng máy của trình duyệt

chaw nghĩa là sự nhai, mồi thuốc lá nhai.

Nghĩa của chaw

Danh từ

  1. Thông tục Sự nhai.
  2. Mồi thuốc lá nhai.

Ngoại động từ

  1. Uộc) qĩu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử.

Dạng từ của chaw

Số nhiềuchaws
Ngôi thứ ba số ítchaws
Hiện tại phân từ (-ing)chawing
Quá khứ phân từchawed
Quá khứchawed

Câu hỏi thường gặp

chaw nghĩa là gì?

chaw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhai, mồi thuốc lá nhai.

chaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaw: giọng Anh (UK) /t͡ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.