TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheapen

UK/ˈtʃiːpən/ US/ˈtʃiːpən/ giọng máy của trình duyệt

cheapen nghĩa là hạ giá, làm giảm giá.

Nghĩa của cheapen

Danh từ

  1. Hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.

Dạng từ của cheapen

Ngôi thứ ba số ítcheapens
Hiện tại phân từ (-ing)cheapening
Quá khứ phân từcheapened
Quá khứcheapened

Họ từ của cheapen

Câu ví dụ với cheapen

  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cheapen nghĩa là gì?

cheapen (danh từ) nghĩa là hạ giá, làm giảm giá.

cheapen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheapen: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːpən/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃiːpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.