chewy
UK/ˈt͡ʃuː.i/
US/ˈt͡ʃuː.i/
giọng máy của trình duyệt
chewy nghĩa là dai, phải nhai nhiều.
Nghĩa của chewy
Tính từ
- Dai, phải nhai nhiều.
- chewy candykẹo dai
Dạng từ của chewy
| So sánh hơn | chewier |
| So sánh nhất | chewiest |
| Số nhiều | chewies |
Họ từ của chewy
Câu hỏi thường gặp
chewy nghĩa là gì?
chewy (tính từ) nghĩa là dai, phải nhai nhiều.
chewy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chewy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃuː.i/.