chimney-corner
US/ˈtʃɪm.ni.ˈkɔr.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
chimney-corner nghĩa là Chỗ ngồi bên lò sưởi.
Nghĩa của chimney-corner
Danh từ
- Chỗ ngồi bên lò sưởi.
Dạng từ của chimney-corner
| Số nhiều | chimney corners |
Câu hỏi thường gặp
chimney-corner nghĩa là gì?
chimney-corner (danh từ) nghĩa là Chỗ ngồi bên lò sưởi.
chimney-corner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimney-corner: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪm.ni.ˈkɔr.nɜː/.