TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chitchat

US/ˈtʃɪt.ˌtʃæt/ giọng máy của trình duyệt

chitchat nghĩa là chuyện phiếm, chuyện gẫu.

Nghĩa của chitchat

Danh từ

  1. Chuyện phiếm, chuyện gẫu.

Câu hỏi thường gặp

chitchat nghĩa là gì?

chitchat (danh từ) nghĩa là chuyện phiếm, chuyện gẫu.

chitchat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chitchat: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪt.ˌtʃæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.