TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chivy

UK/ˈt͡ʃɪvi/ US/ˈt͡ʃɪvi/ giọng máy của trình duyệt

chivy nghĩa là sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt, rượt bắt.

Nghĩa của chivy

Danh từ

  1. Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.
  2. Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con).

Ngoại động từ

  1. Rượt bắt, đuổi bắt.

Nội động từ

  1. Chạy trốn.

Câu hỏi thường gặp

chivy nghĩa là gì?

chivy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt, rượt bắt.

chivy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chivy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.