chivy
UK/ˈt͡ʃɪvi/
US/ˈt͡ʃɪvi/
giọng máy của trình duyệt
chivy nghĩa là sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt, rượt bắt.
Nghĩa của chivy
Danh từ
- Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.
- Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con).
Ngoại động từ
- Rượt bắt, đuổi bắt.
Nội động từ
- Chạy trốn.
Câu hỏi thường gặp
chivy nghĩa là gì?
chivy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt, rượt bắt.
chivy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chivy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪvi/.