chop off
giọng máy của trình duyệt
chop off nghĩa là chặt đứt, đốn cụt.
Nghĩa của chop off
Cụm động từ
- Chặt đứt, đốn cụt.
Dạng từ của chop off
| Ngôi thứ ba số ít | chops off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chopping off |
| Quá khứ phân từ | chopped off |
| Quá khứ | chopped off |
Câu ví dụ với chop off
- I chopped off the chicken's head. Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chop off nghĩa là gì?
chop off (cụm động từ) nghĩa là chặt đứt, đốn cụt.