TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chop off

giọng máy của trình duyệt

chop off nghĩa là chặt đứt, đốn cụt.

Nghĩa của chop off

Cụm động từ

  1. Chặt đứt, đốn cụt.

Dạng từ của chop off

Ngôi thứ ba số ítchops off
Hiện tại phân từ (-ing)chopping off
Quá khứ phân từchopped off
Quá khứchopped off

Câu ví dụ với chop off

  • I chopped off the chicken's head. Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chop off nghĩa là gì?

chop off (cụm động từ) nghĩa là chặt đứt, đốn cụt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.