christen
UK/ˈkɹɪsən/
US/ˈkɹɪsən/
giọng máy của trình duyệt
christen nghĩa là rửa tội, làm lễ rửa tội, đặt tên thánh.
Nghĩa của christen
Ngoại động từ
- Rửa tội; làm lễ rửa tội.
- Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).
- the child was christened Maryđứa bé được đặt tên thánh là Ma-ri
Dạng từ của christen
| Ngôi thứ ba số ít | christens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | christening |
| Quá khứ phân từ | christened |
| Quá khứ | christened |
Họ từ của christen
Câu hỏi thường gặp
christen nghĩa là gì?
christen (ngoại động từ) nghĩa là rửa tội, làm lễ rửa tội, đặt tên thánh.
christen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của christen: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪsən/.