TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

christen

UK/ˈkɹɪsən/ US/ˈkɹɪsən/ giọng máy của trình duyệt

christen nghĩa là rửa tội, làm lễ rửa tội, đặt tên thánh.

Nghĩa của christen

Ngoại động từ

  1. Rửa tội; làm lễ rửa tội.
  2. Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).
    • the child was christened Maryđứa bé được đặt tên thánh là Ma-ri

Dạng từ của christen

Ngôi thứ ba số ítchristens
Hiện tại phân từ (-ing)christening
Quá khứ phân từchristened
Quá khứchristened

Họ từ của christen

Câu hỏi thường gặp

christen nghĩa là gì?

christen (ngoại động từ) nghĩa là rửa tội, làm lễ rửa tội, đặt tên thánh.

christen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của christen: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.