christianization
giọng máy của trình duyệt
christianization nghĩa là Việc theo đạo thiên chúa.
Nghĩa của christianization
Danh từ
- Việc theo đạo thiên chúa.
Dạng từ của christianization
| Số nhiều | Christianizations |
Câu hỏi thường gặp
christianization nghĩa là gì?
christianization (danh từ) nghĩa là Việc theo đạo thiên chúa.