chrlotte
giọng máy của trình duyệt
chrlotte nghĩa là Bánh pútdinh nhân trái cây.
Nghĩa của chrlotte
Danh từ
- Bánh pútdinh nhân trái cây.
Câu hỏi thường gặp
chrlotte nghĩa là gì?
chrlotte (danh từ) nghĩa là Bánh pútdinh nhân trái cây.
chrlotte nghĩa là Bánh pútdinh nhân trái cây.
chrlotte (danh từ) nghĩa là Bánh pútdinh nhân trái cây.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.