chromatron
giọng máy của trình duyệt
chromatron nghĩa là crômatron.
Nghĩa của chromatron
Danh từ
- Tech Ống sắc tiêu [ĐL], crômatron (ống thu hình mầu).
Câu hỏi thường gặp
chromatron nghĩa là gì?
chromatron (danh từ) nghĩa là crômatron.
chromatron nghĩa là crômatron.
chromatron (danh từ) nghĩa là crômatron.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.