TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cine-camera

US/ˈsɪ.ni.ˈkæm.rə/ giọng máy của trình duyệt

cine-camera nghĩa là máy quay phim.

Nghĩa của cine-camera

Danh từ

  1. Máy quay phim.

Dạng từ của cine-camera

Số nhiềucine cameras

Câu hỏi thường gặp

cine-camera nghĩa là gì?

cine-camera (danh từ) nghĩa là máy quay phim.

cine-camera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cine-camera: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ni.ˈkæm.rə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.