cinemadrama
giọng máy của trình duyệt
cinemadrama nghĩa là kịch chiếu phim.
Nghĩa của cinemadrama
Danh từ
- Kịch chiếu phim.
Câu hỏi thường gặp
cinemadrama nghĩa là gì?
cinemadrama (danh từ) nghĩa là kịch chiếu phim.
cinemadrama nghĩa là kịch chiếu phim.
cinemadrama (danh từ) nghĩa là kịch chiếu phim.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.