cinematic
UK/sɪnəˈmætɪk/
US/sɪnəˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
cinematic nghĩa là Thuộc về điện ảnh.
Nghĩa của cinematic
Tính từ
- Thuộc về điện ảnh.
Dạng từ của cinematic
| So sánh hơn | more cinematic |
| So sánh nhất | most cinematic |
| Số nhiều | cinematics |
Họ từ của cinematic
Câu hỏi thường gặp
cinematic nghĩa là gì?
cinematic (tính từ) nghĩa là Thuộc về điện ảnh.
cinematic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinematic: giọng Anh (UK) /sɪnəˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪnəˈmætɪk/.