TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clamour

UK/ˈklæm.ə/ US/ˈklæm.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

clamour nghĩa là tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng kêu la, la hét.

Nghĩa của clamour

Danh từ

  1. Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...).
  2. Tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ.

Nội động từ

  1. La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.
  2. Kêu la, phản đối ầm ĩ.
    • to clamour outphản đối ầm ĩ, phản kháng ầm ĩ

Ngoại động từ

  1. La hét, hò hét (để bắt phải...).
    • to clamour somebody downhét cho ai câm đi
    • to clamour forhò hét đòi
    • to clamour somebody out of his househò hét làm cho ai phải ra khỏi nhà

Dạng từ của clamour

Số nhiềuclamours
Ngôi thứ ba số ítclamours
Hiện tại phân từ (-ing)clamouring
Quá khứ phân từclamoured
Quá khứclamoured

Câu hỏi thường gặp

clamour nghĩa là gì?

clamour (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng kêu la, la hét.

clamour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clamour: giọng Anh (UK) /ˈklæm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈklæm.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.