classical music
UK/ˈklasɪk(ə)l ˈmjuːzɪk/
US/ˈklæːsəkəl mjuːzɪk/
giọng máy của trình duyệt
classical music nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
Nghĩa của classical music
Danh từ
- Nhạc cổ điển.
- Nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
Dạng từ của classical music
| Số nhiều | classical musics |
Câu hỏi thường gặp
classical music nghĩa là gì?
classical music (danh từ) nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
classical music phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classical music: giọng Anh (UK) /ˈklasɪk(ə)l ˈmjuːzɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈklæːsəkəl mjuːzɪk/.