TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claustrophobia

UK/ˌklɒs.trəˈfəʊ.bi.ə/ US/ˌklɔː.strəˈfoʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt

claustrophobia nghĩa là Nỗi lo sợ mình bị giam giữ.

Nghĩa của claustrophobia

Danh từ

  1. Nỗi lo sợ mình bị giam giữ.

Dạng từ của claustrophobia

Số nhiềuclaustrophobias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claustrophobia

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

claustrophobia nghĩa là gì?

claustrophobia (danh từ) nghĩa là Nỗi lo sợ mình bị giam giữ.

claustrophobia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claustrophobia: giọng Anh (UK) /ˌklɒs.trəˈfəʊ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌklɔː.strəˈfoʊ.bi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.