clean down
giọng máy của trình duyệt
clean down nghĩa là chải, làm cho sạch.
Nghĩa của clean down
Cụm động từ
- Chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...).
Dạng từ của clean down
| Ngôi thứ ba số ít | cleans down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleaning down |
| Quá khứ phân từ | cleaned down |
| Quá khứ | cleaned down |
Câu hỏi thường gặp
clean down nghĩa là gì?
clean down (cụm động từ) nghĩa là chải, làm cho sạch.