TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

client area

US/ˈklɑɪ.ənt ˈɛr.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

client area nghĩa là khu vực khách.

Nghĩa của client area

Danh từ

  1. Tech Khu vực khách (người dùng đánh thông tin và chọn).

Câu hỏi thường gặp

client area nghĩa là gì?

client area (danh từ) nghĩa là khu vực khách.

client area phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của client area: giọng Mỹ (US) /ˈklɑɪ.ənt ˈɛr.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.