TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clinking

US/ˈklɪŋ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

clinking nghĩa là đặc sắc, xuất sắc.

Nghĩa của clinking

Tính từ

  1. Từ lóng Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi.

Dạng từ của clinking

Số nhiềuclinkings

Câu hỏi thường gặp

clinking nghĩa là gì?

clinking (tính từ) nghĩa là đặc sắc, xuất sắc.

clinking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clinking: giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.