clipboard
giọng máy của trình duyệt
clipboard nghĩa là bảng nháp, bảng tạm.
Nghĩa của clipboard
Danh từ
- Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy.
- Máy tính Bảng nháp.
Dạng từ của clipboard
| Số nhiều | clipboards |
| Ngôi thứ ba số ít | clipboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clipboarding |
| Quá khứ phân từ | clipboarded |
| Quá khứ | clipboarded |
Câu ví dụ với clipboard
- The text has been copied to clipboard. Văn bản đã được chép vào bảng tạm.
- Text copied to clipboard. Đã chép văn bản vào bảng tạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
clipboard nghĩa là gì?
clipboard (danh từ) nghĩa là bảng nháp, bảng tạm.