TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clipboard

giọng máy của trình duyệt

clipboard nghĩa là bảng nháp, bảng tạm.

Nghĩa của clipboard

Danh từ

  1. Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy.
  2. Máy tính Bảng nháp.

Dạng từ của clipboard

Số nhiềuclipboards
Ngôi thứ ba số ítclipboards
Hiện tại phân từ (-ing)clipboarding
Quá khứ phân từclipboarded
Quá khứclipboarded

Câu ví dụ với clipboard

  • The text has been copied to clipboard. Văn bản đã được chép vào bảng tạm.
  • Text copied to clipboard. Đã chép văn bản vào bảng tạm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clipboard nghĩa là gì?

clipboard (danh từ) nghĩa là bảng nháp, bảng tạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.