TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cliquy

giọng máy của trình duyệt

cliquy nghĩa là Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Nghĩa của cliquy

Tính từ

  1. Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Câu hỏi thường gặp

cliquy nghĩa là gì?

cliquy (tính từ) nghĩa là Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.