TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clock-watcher

giọng máy của trình duyệt

clock-watcher nghĩa là Người luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.

Nghĩa của clock-watcher

Danh từ

  1. Người luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.

Dạng từ của clock-watcher

Số nhiềuclock-watchers

Câu hỏi thường gặp

clock-watcher nghĩa là gì?

clock-watcher (danh từ) nghĩa là Người luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.