clone
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kləʊn/
US/kloʊn/
giọng máy của trình duyệt
clone nghĩa là dòng vô tính, hệ vô tính, bản sao.
Nghĩa của clone
Danh từ
- Thực vật học Dòng vô tính, hệ vô tính.
Dạng từ của clone
| Số nhiều | clones |
| Ngôi thứ ba số ít | clones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cloning |
| Quá khứ phân từ | cloned |
| Quá khứ | cloned |
Họ từ của clone
Câu hỏi thường gặp
clone nghĩa là gì?
clone (danh từ) nghĩa là dòng vô tính, hệ vô tính, bản sao.
clone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clone: giọng Anh (UK) /kləʊn/, giọng Mỹ (US) /kloʊn/.