TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clone

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kləʊn/ US/kloʊn/ giọng máy của trình duyệt

clone nghĩa là dòng vô tính, hệ vô tính, bản sao.

Nghĩa của clone

Danh từ

  1. Thực vật học Dòng vô tính, hệ vô tính.

Dạng từ của clone

Số nhiềuclones
Ngôi thứ ba số ítclones
Hiện tại phân từ (-ing)cloning
Quá khứ phân từcloned
Quá khứcloned

Họ từ của clone

Câu hỏi thường gặp

clone nghĩa là gì?

clone (danh từ) nghĩa là dòng vô tính, hệ vô tính, bản sao.

clone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clone: giọng Anh (UK) /kləʊn/, giọng Mỹ (US) /kloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.