TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloop

UK/kluːp/ US/klup/ giọng máy của trình duyệt

cloop nghĩa là tiếng bốp, kêu bốp.

Nghĩa của cloop

Danh từ

  1. Tiếng bốp (mở nút chai).

Nội động từ

  1. Kêu bốp (nút chai).

Dạng từ của cloop

Số nhiềucloops
Ngôi thứ ba số ítcloops
Hiện tại phân từ (-ing)clooping
Quá khứ phân từclooped
Quá khứclooped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloop

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cloop nghĩa là gì?

cloop (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng bốp, kêu bốp.

cloop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloop: giọng Anh (UK) /kluːp/, giọng Mỹ (US) /klup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.