TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-banded

US/ˈkloʊz.ˈbæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

close-banded nghĩa là ràng buộc chặt chẽ.

Nghĩa của close-banded

Tính từ

  1. Ràng buộc chặt chẽ.

Câu hỏi thường gặp

close-banded nghĩa là gì?

close-banded (tính từ) nghĩa là ràng buộc chặt chẽ.

close-banded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-banded: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.ˈbæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.