closed-routine
giọng máy của trình duyệt
closed-routine nghĩa là thủ tục đóng.
Nghĩa của closed-routine
Danh từ
- Tin học Thủ tục đóng.
Câu hỏi thường gặp
closed-routine nghĩa là gì?
closed-routine (danh từ) nghĩa là thủ tục đóng.
closed-routine nghĩa là thủ tục đóng.
closed-routine (danh từ) nghĩa là thủ tục đóng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.