TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

closed-routine

giọng máy của trình duyệt

closed-routine nghĩa là thủ tục đóng.

Nghĩa của closed-routine

Danh từ

  1. Tin học Thủ tục đóng.

Câu hỏi thường gặp

closed-routine nghĩa là gì?

closed-routine (danh từ) nghĩa là thủ tục đóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.