closed-storage
giọng máy của trình duyệt
closed-storage nghĩa là bộ nhớ đóng.
Nghĩa của closed-storage
Danh từ
- Tin học Bộ nhớ đóng (kín).
Câu hỏi thường gặp
closed-storage nghĩa là gì?
closed-storage (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đóng.
closed-storage nghĩa là bộ nhớ đóng.
closed-storage (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đóng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.