TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clyster

UK/ˈklɪstə/ US/ˈklɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

clyster nghĩa là sự thụt.

Nghĩa của clyster

Danh từ

  1. Y học Sự thụt.

Dạng từ của clyster

Số nhiềuclysters

Câu hỏi thường gặp

clyster nghĩa là gì?

clyster (danh từ) nghĩa là sự thụt.

clyster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clyster: giọng Anh (UK) /ˈklɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.