TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-operative

US giọng người thật

co-operative nghĩa là hợp tác xã, sẵn sàng cộng tác.

Nghĩa của co-operative

Tính từ

  1. Thuộc Hợp tác xã.
    • co-operative memberxã viên hợp tác xã
    • co-operative societyhợp tác xã (sản xuất hoặc mua bán)
    • co-operative storecửa hàng hợp tác xã (sản xuất hoặc mua bán)
  2. Sẵn sàng cộng tác, có tính chất cộng tác.

Danh từ

  1. Hợp tác xã.
    • agricultural co-operativehợp tác xã nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

co-operative nghĩa là gì?

co-operative (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp tác xã, sẵn sàng cộng tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.