TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coacher

US/ˈkoʊt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

coacher nghĩa là thầy dạy tư, người kèm, huấn luyện viên.

Nghĩa của coacher

Danh từ

  1. Thầy dạy tư, người kèm (luyện thi...).
  2. Thể dục, thể thao Huấn luyện viên.
  3. Người đánh xe ngựa.

Dạng từ của coacher

Số nhiềucoachers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coacher

Đồng nghĩa

Họ từ của coacher

Câu hỏi thường gặp

coacher nghĩa là gì?

coacher (danh từ) nghĩa là thầy dạy tư, người kèm, huấn luyện viên.

coacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coacher: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.